four-part harmony

four-part harmony

A choir sings a hymn in four-part harmony.

Định nghĩa

Danh từ: Hòa âm bốn một dạng hòa âm trong đó mỗi hợp âm gồm bốn nốt nhạc, tạo ra bốn giai điệu riêng biệt độc lập, thường được sử dụng trong âm nhạc cổ điển, hợp xướng, hoặc nhạc thính phòng.

dụ sử dụng
  • (Dàn hợp xướng đã hát một bản nhạc tuyệt đẹp theo hòa âm bốn .)
  • (Học hòa âm bốn điều cần thiết để hiểu đối âm cổ điển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In four-part harmony": chỉ một bản nhạc được sắp xếp hoặc biểu diễn với bốn hòa âm.

    • The piece was arranged in four-part harmony for the SATB choir. (Bản nhạc được sắp xếp theo hòa âm bốn cho dàn hợp xướng SATB.)
  • "To write in four-part harmony": sáng tác hoặc viết nhạc với cấu trúc bốn .

    • The composer was known for his skill in writing in four-part harmony. (Nhà soạn nhạc nổi tiếng với kỹ năng viết nhạc theo hòa âm bốn .)
Biến thể từ gần giống
  • Bốn hòa âm: cách dịch thông dụng khác, nhấn mạnh số lượng (soprano, alto, tenor, bass).
  • Hợp xướng bốn : thuật ngữ liên quan đến dàn hợp xướng bốn .
    • The four-part harmony in the choral piece was perfectly balanced. (Hòa âm bốn trong tác phẩm hợp xướng được cân bằng hoàn hảo.)
Từ đồng nghĩa
  • Hòa âm tứ : cách nói khác, ít phổ biến hơn nhưng cùng nghĩa.
  • Đối âm bốn : nhấn mạnh tính đối lập giữa các giai điệu.
Các cụm từ liên quan
  • SATB (Soprano, Alto, Tenor, Bass): viết tắt của bốn trong hòa âm bốn tiêu chuẩn.
    • The SATB arrangement requires four-part harmony. (Bản sắp xếp SATB yêu cầu hòa âm bốn .)
Thành ngữ liên quan
  • To sing in four-part harmony: hát theo hòa âm bốn , thường chỉ các nhóm hợp xướng.
    • The barbershop quartet sang in perfect four-part harmony. (Tứ tấu thợ cạo hát với hòa âm bốn hoàn hảo.)